Kanji 隠 – âm Hán Việt ẨN
Nghĩa: che giấu, ẩn · JLPT N1 · 14 nét
隠
| Hán Việt | ẨN |
| Nghĩa | che giấu, ẩn |
| Âm On (音読み) | イン・オン |
| Âm Kun (訓読み) | かく(す)・かく(し)・かく(れる)・かか(す)・よ(る) |
| Số nét | 14 |
| Cấp độ | JLPT N1 |
Cách viết chữ 隠 (thứ tự nét)
Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:
Từ ghép thường gặp
隠す かくすgiấu
隠居 いんきょẩn cư, nghỉ hưu
Từ vựng JLPT có chữ 隠
隠す かくすgiấu, che giấu · N3
隠れる かくれるẩn nấp, trốn, bị che khuất · N3
隠居 いんきょnghỉ hưu ẩn dật; người về hưu · N1