Kanji 凹 – âm Hán Việt AO
Nghĩa: lõm · JLPT N1 · 5 nét
凹
| Hán Việt | AO |
| Nghĩa | lõm |
| Âm On (音読み) | オウ |
| Âm Kun (訓読み) | くぼ(む)・へこ(む)・ぼこ |
| Số nét | 5 |
| Cấp độ | JLPT N1 |
Cách viết chữ 凹 (thứ tự nét)
Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:
Từ ghép thường gặp
凹凸 おうとつlồi lõm
凹む へこむlõm xuống; nản lòng
Từ vựng JLPT có chữ 凹
凸凹 でこぼこlồi lõm, gồ ghề · N2
凹む へこむbị lõm, móp; nản lòng, xuống tinh thần · N2