Kanji 圧 – âm Hán Việt ÁP
Nghĩa: áp lực, ép · JLPT N2 · 5 nét
圧
| Hán Việt | ÁP |
| Nghĩa | áp lực, ép |
| Âm On (音読み) | アツ・エン・オウ |
| Âm Kun (訓読み) | お(す)・へ(す)・おさ(える)・お(さえる) |
| Số nét | 5 |
| Cấp độ | JLPT N2 |
Cách viết chữ 圧 (thứ tự nét)
Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:
Từ ghép thường gặp
圧力 あつりょくáp lực
血圧 けつあつhuyết áp
Từ vựng JLPT có chữ 圧
圧縮 あっしゅくnén, ép, thu nhỏ · N2
気圧 きあつkhí áp, áp suất không khí · N2
血圧 けつあつhuyết áp · N2
圧力 あつりょくáp lực, sức ép · N1
圧倒 あっとうáp đảo · N1
圧迫 あっぱくáp bức, chèn ép; sức ép · N1
抑圧 よくあつáp bức, đàn áp · N1