Flashcard Promax
Trang chủ › Kanji › N1 › 伯

Kanji – âm Hán Việt BÁ

Nghĩa: bác (anh chị của cha mẹ); bá tước · JLPT N1 · 7 nét

Hán ViệtBÁ
Nghĩabác (anh chị của cha mẹ); bá tước
Âm On (音読み)
Âm Kun (訓読み)
Số nét7
Cấp độJLPT N1

Cách viết chữ 伯 (thứ tự nét)

1234567

Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:

1234567

Từ ghép thường gặp

bác (trai)
bá tước

Từ vựng JLPT có chữ 伯

chú, bác (trai); người đàn ông trung niên · N5
cô, dì, bác (gái) · N5
bác (anh của bố / mẹ) · N2
bác (anh của bố / mẹ) · N2
bác gái (chị của bố / mẹ) · N2
Học 1232 kanji N1 bằng flashcard + luyện viếtViết bằng tay trên điện thoại, app chấm thứ tự nét. Miễn phí.