Kanji 貧 – âm Hán Việt BẦN
Nghĩa: nghèo · JLPT N3 · 11 nét
貧
| Hán Việt | BẦN |
| Nghĩa | nghèo |
| Âm On (音読み) | ヒン・ビン |
| Âm Kun (訓読み) | まず(しい) |
| Số nét | 11 |
| Cấp độ | JLPT N3 |
Cách viết chữ 貧 (thứ tự nét)
Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:
Từ ghép thường gặp
貧しい まずしいnghèo
貧乏 びんぼうnghèo khó
Từ vựng JLPT có chữ 貧
貧しい まずしいnghèo, nghèo khổ · N3
貧困 ひんこんnghèo khó, bần cùng; thiếu thốn · N1
貧乏 びんぼうnghèo, nghèo túng · N1
貧弱 ひんじゃくnghèo nàn, yếu ớt, sơ sài · N1