Kanji 革 – âm Hán Việt CÁCH
Nghĩa: da thuộc; cải cách · JLPT N2 · 9 nét
革
| Hán Việt | CÁCH |
| Nghĩa | da thuộc; cải cách |
| Âm On (音読み) | カク |
| Âm Kun (訓読み) | かわ |
| Số nét | 9 |
| Cấp độ | JLPT N2 |
Cách viết chữ 革 (thứ tự nét)
Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:
Từ ghép thường gặp
革命 かくめいcách mạng
改革 かいかくcải cách
Từ vựng JLPT có chữ 革
革命 かくめいcách mạng · N1
改革 かいかくcải cách · N1
革新 かくしんđổi mới, cách tân · N1
変革 へんかくcải cách, cách tân · N1
吊り革 つりかわtay nắm (trên tàu, xe buýt) · N1