Kanji 乾 – âm Hán Việt CÀN
Nghĩa: khô · JLPT N2 · 11 nét
乾
| Hán Việt | CÀN |
| Nghĩa | khô |
| Âm On (音読み) | カン・ケン |
| Âm Kun (訓読み) | かわ(く)・かわ(かす)・ほ(す)・ひ(る)・いぬい |
| Số nét | 11 |
| Cấp độ | JLPT N2 |
Cách viết chữ 乾 (thứ tự nét)
Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:
Từ ghép thường gặp
乾燥 かんそうkhô, sấy khô
乾杯 かんぱいcạn ly, nâng cốc
Từ vựng JLPT có chữ 乾
乾く かわくkhô · N4
乾燥 かんそうsự khô ráo, sấy khô · N3
乾かす かわかすlàm khô, phơi khô · N3
乾杯 かんぱいcạn chén, nâng ly; dô! · N2
乾電池 かんでんちpin khô · N2