Kanji 干 – âm Hán Việt CAN
Nghĩa: phơi khô; can thiệp · JLPT N2 · 3 nét
干
| Hán Việt | CAN |
| Nghĩa | phơi khô; can thiệp |
| Âm On (音読み) | カン |
| Âm Kun (訓読み) | ほ(す)・ほ(し)・ぼ(し)・ひ(る) |
| Số nét | 3 |
| Cấp độ | JLPT N2 |
Cách viết chữ 干 (thứ tự nét)
Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:
Từ ghép thường gặp
干渉 かんしょうcan thiệp
干す ほすphơi khô
Từ vựng JLPT có chữ 干
干す ほすphơi, hong khô; uống cạn · N2
若干 じゃっかんmột ít, một số, đôi chút · N1
干渉 かんしょうcan thiệp, can dự; giao thoa (vật lý) · N1
梅干し うめぼしmơ muối (umeboshi) · N1
干し~ ほし~~ khô, phơi khô (vd 干し柿: hồng khô) · N1
干し物 ほしものđồ phơi, quần áo phơi · N1