Flashcard Promax
Trang chủ › Kanji › N2 › 干

Kanji – âm Hán Việt CAN

Nghĩa: phơi khô; can thiệp · JLPT N2 · 3 nét

Hán ViệtCAN
Nghĩaphơi khô; can thiệp
Âm On (音読み)
Âm Kun (訓読み)
Số nét3
Cấp độJLPT N2

Cách viết chữ 干 (thứ tự nét)

123

Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:

123

Từ ghép thường gặp

can thiệp
phơi khô

Từ vựng JLPT có chữ 干

phơi, hong khô; uống cạn · N2
một ít, một số, đôi chút · N1
can thiệp, can dự; giao thoa (vật lý) · N1
mơ muối (umeboshi) · N1
~ khô, phơi khô (vd 干し柿: hồng khô) · N1
đồ phơi, quần áo phơi · N1
Học 367 kanji N2 bằng flashcard + luyện viếtViết bằng tay trên điện thoại, app chấm thứ tự nét. Miễn phí.