Kanji 高 – âm Hán Việt CAO
Nghĩa: cao, đắt · JLPT N5 · 10 nét
高
| Hán Việt | CAO |
| Nghĩa | cao, đắt |
| Âm On (音読み) | コウ |
| Âm Kun (訓読み) | たか(い)・たか・たか(まる)・たか(める) |
| Số nét | 10 |
| Cấp độ | JLPT N5 |
Cách viết chữ 高 (thứ tự nét)
Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:
Từ ghép thường gặp
高い たかいcao, đắt
高校 こうこうtrường cấp ba
Từ vựng JLPT có chữ 高
高い たかいcao; đắt · N5
高校; 高等学校 こうこう; こうとうがっこうtrường trung học phổ thông · N4
高校生 こうこうせいhọc sinh trung học phổ thông · N4
最高 さいこうcao nhất, tuyệt nhất, tối đa · N3
高速 こうそくcao tốc, tốc độ cao · N3
高価 こうかgiá cao, đắt tiền · N3
高める たかめるnâng cao, đề cao · N3
高まる たかまる(cái gì) dâng cao, tăng lên · N3
高級 こうきゅうcao cấp · N2
高度 こうどđộ cao; cao độ, tiên tiến, trình độ cao · N2
高等 こうとうcao cấp, bậc cao · N2
高層 こうそうcao tầng · N2