Kanji 詰 – âm Hán Việt CẬT
Nghĩa: nhồi, nhét; vặn hỏi · JLPT N2 · 13 nét
詰
| Hán Việt | CẬT |
| Nghĩa | nhồi, nhét; vặn hỏi |
| Âm On (音読み) | キツ・キチ |
| Âm Kun (訓読み) | つ(める)・つ(め)・づ(め)・つ(まる)・つ(む) |
| Số nét | 13 |
| Cấp độ | JLPT N2 |
Cách viết chữ 詰 (thứ tự nét)
Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:
Từ ghép thường gặp
詰める つめるnhồi, nhét
缶詰 かんづめđồ hộp
Từ vựng JLPT có chữ 詰
詰める つめるnhồi, nhét; thu ngắn; dồn sát lại · N3
缶詰 かんづめđồ hộp; nhốt (ai) lại để làm việc · N2
詰まる つまるbị tắc, bị nghẹt; đầy ắp; bí, cùng đường · N2
瓶詰 びんづめđóng chai; đồ đóng chai · N2
見詰める みつめるnhìn chằm chằm, nhìn chăm chú · N2
詰る なじるtrách móc, chất vấn, mắng · N1