Flashcard Promax
Trang chủ › Kanji › N2 › 詰

Kanji – âm Hán Việt CẬT

Nghĩa: nhồi, nhét; vặn hỏi · JLPT N2 · 13 nét

Hán ViệtCẬT
Nghĩanhồi, nhét; vặn hỏi
Âm On (音読み)
Âm Kun (訓読み)
Số nét13
Cấp độJLPT N2

Cách viết chữ 詰 (thứ tự nét)

12345678910111213

Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:

12345678910111213

Từ ghép thường gặp

nhồi, nhét
đồ hộp

Từ vựng JLPT có chữ 詰

nhồi, nhét; thu ngắn; dồn sát lại · N3
đồ hộp; nhốt (ai) lại để làm việc · N2
bị tắc, bị nghẹt; đầy ắp; bí, cùng đường · N2
đóng chai; đồ đóng chai · N2
nhìn chằm chằm, nhìn chăm chú · N2
trách móc, chất vấn, mắng · N1
Học 367 kanji N2 bằng flashcard + luyện viếtViết bằng tay trên điện thoại, app chấm thứ tự nét. Miễn phí.