Flashcard Promax
Trang chủ › Kanji › N3 › 折

Kanji – âm Hán Việt CHIẾT

Nghĩa: gập, gãy, bẻ · JLPT N3 · 7 nét

Hán ViệtCHIẾT
Nghĩagập, gãy, bẻ
Âm On (音読み)
Âm Kun (訓読み)
Số nét7
Cấp độJLPT N3

Cách viết chữ 折 (thứ tự nét)

1234567

Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:

1234567

Từ ghép thường gặp

gập, bẻ
gãy xương

Từ vựng JLPT có chữ 折

bị gãy, bị gập; nhượng bộ; rẽ · N4
bẻ, làm gãy; gấp · N4
sự gãy xương · N3
mất công, cất công; hiếm có, khó khăn lắm mới · N2
thỉnh thoảng, đôi khi · N1
khúc xạ; gấp khúc, quanh co · N1
gập lại, gấp lại; quay lại (giữa chặng); gọi lại · N1
chiết trung, dung hòa, kết hợp · N1
Học 367 kanji N3 bằng flashcard + luyện viếtViết bằng tay trên điện thoại, app chấm thứ tự nét. Miễn phí.