Kanji 攻 – âm Hán Việt CÔNG
Nghĩa: tấn công; nghiên cứu · JLPT N1 · 7 nét
攻
| Hán Việt | CÔNG |
| Nghĩa | tấn công; nghiên cứu |
| Âm On (音読み) | コウ |
| Âm Kun (訓読み) | せ(める) |
| Số nét | 7 |
| Cấp độ | JLPT N1 |
Cách viết chữ 攻 (thứ tự nét)
Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:
Từ ghép thường gặp
攻撃 こうげきtấn công
専攻 せんこうchuyên ngành
Từ vựng JLPT có chữ 攻
攻撃 こうげきsự tấn công · N3
専攻 せんこうchuyên ngành, chuyên môn · N3
攻める せめるtấn công, công kích · N3
攻め せめsự tấn công · N1