Kanji 拠 – âm Hán Việt CỨ
Nghĩa: căn cứ, dựa vào · JLPT N1 · 8 nét
拠
| Hán Việt | CỨ |
| Nghĩa | căn cứ, dựa vào |
| Âm On (音読み) | キョ・コ |
| Âm Kun (訓読み) | よ(る) |
| Số nét | 8 |
| Cấp độ | JLPT N1 |
Cách viết chữ 拠 (thứ tự nét)
Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:
Từ ghép thường gặp
根拠 こんきょcăn cứ, cơ sở
証拠 しょうこchứng cứ
Từ vựng JLPT có chữ 拠
証拠 しょうこchứng cứ, bằng chứng · N1
根拠 こんきょcăn cứ, cơ sở · N1