Kanji 供 – âm Hán Việt CUNG
Nghĩa: cung cấp, dâng, đi theo · JLPT N3 · 8 nét
供
| Hán Việt | CUNG |
| Nghĩa | cung cấp, dâng, đi theo |
| Âm On (音読み) | キョウ・ク・クウ・グ |
| Âm Kun (訓読み) | そな(える)・とも |
| Số nét | 8 |
| Cấp độ | JLPT N3 |
Cách viết chữ 供 (thứ tự nét)
Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:
Từ ghép thường gặp
子供 こどもtrẻ em
提供 ていきょうcung cấp
Từ vựng JLPT có chữ 供
子供 こどもtrẻ con, con cái · N5
供給 きょうきゅうsự cung cấp, cung ứng · N3
提供 ていきょうcung cấp; tài trợ (chương trình) · N1
お供 おともđi cùng, tháp tùng; người tùy tùng · N1