Kanji 胆 – âm Hán Việt ĐẢM
Nghĩa: mật; can đảm · JLPT N1 · 9 nét
胆
| Hán Việt | ĐẢM |
| Nghĩa | mật; can đảm |
| Âm On (音読み) | タン |
| Âm Kun (訓読み) | きも |
| Số nét | 9 |
| Cấp độ | JLPT N1 |
Cách viết chữ 胆 (thứ tự nét)
Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:
Từ ghép thường gặp
大胆 だいたんtáo bạo, gan dạ
落胆 らくたんnản lòng, thất vọng
Từ vựng JLPT có chữ 胆
大胆 だいたんtáo bạo, gan dạ · N1