Kanji 弾 – âm Hán Việt ĐẠN, ĐÀN
Nghĩa: viên đạn; nảy; gảy đàn · JLPT N1 · 12 nét
弾
| Hán Việt | ĐẠN, ĐÀN |
| Nghĩa | viên đạn; nảy; gảy đàn |
| Âm On (音読み) | ダン・タン |
| Âm Kun (訓読み) | ひ(く)・ひ(き)・はず(む)・たま・はじ(く) |
| Số nét | 12 |
| Cấp độ | JLPT N1 |
Cách viết chữ 弾 (thứ tự nét)
Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:
Từ ghép thường gặp
弾く ひくchơi (đàn)
爆弾 ばくだんbom
Từ vựng JLPT có chữ 弾
弾く ひくchơi, đánh, kéo (đàn, piano) · N5
爆弾 ばくだんbom · N1
弾力 だんりょくđộ đàn hồi; tính linh hoạt · N1
弾む はずむnảy lên; hào hứng, rôm rả; chịu chi · N1
弾く はじくbúng, gảy; đẩy ra, không thấm (nước); tính toán · N1