Flashcard Promax
Trang chủ › Kanji › N1 › 弾

Kanji – âm Hán Việt ĐẠN, ĐÀN

Nghĩa: viên đạn; nảy; gảy đàn · JLPT N1 · 12 nét

Hán ViệtĐẠN, ĐÀN
Nghĩaviên đạn; nảy; gảy đàn
Âm On (音読み)
Âm Kun (訓読み)
Số nét12
Cấp độJLPT N1

Cách viết chữ 弾 (thứ tự nét)

123456789101112

Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:

123456789101112

Từ ghép thường gặp

chơi (đàn)
bom

Từ vựng JLPT có chữ 弾

chơi, đánh, kéo (đàn, piano) · N5
bom · N1
độ đàn hồi; tính linh hoạt · N1
nảy lên; hào hứng, rôm rả; chịu chi · N1
búng, gảy; đẩy ra, không thấm (nước); tính toán · N1
Học 1232 kanji N1 bằng flashcard + luyện viếtViết bằng tay trên điện thoại, app chấm thứ tự nét. Miễn phí.