Kanji 旦 – âm Hán Việt ĐÁN
Nghĩa: buổi sáng, rạng đông · JLPT N1 · 5 nét
旦
| Hán Việt | ĐÁN |
| Nghĩa | buổi sáng, rạng đông |
| Âm On (音読み) | タン・ダン |
| Âm Kun (訓読み) | あき(らか)・あきら・ただし・あさ・あした |
| Số nét | 5 |
| Cấp độ | JLPT N1 |
Cách viết chữ 旦 (thứ tự nét)
Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:
Từ ghép thường gặp
元旦 がんたんsáng mùng một Tết
一旦 いったんmột khi; tạm thời
Từ vựng JLPT có chữ 旦
一旦 いったんmột khi; tạm thời, một lúc · N2
旦那 だんなchồng (khẩu ngữ); ông chủ · N1