Kanji 民 – âm Hán Việt DÂN
Nghĩa: người dân, nhân dân · JLPT N3 · 5 nét
民
| Hán Việt | DÂN |
| Nghĩa | người dân, nhân dân |
| Âm On (音読み) | ミン |
| Âm Kun (訓読み) | たみ |
| Số nét | 5 |
| Cấp độ | JLPT N3 |
Cách viết chữ 民 (thứ tự nét)
Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:
Từ ghép thường gặp
国民 こくみんquốc dân
市民 しみんthị dân
Từ vựng JLPT có chữ 民
市民 しみんthị dân, công dân, người dân thành phố · N4
国民 こくみんquốc dân, nhân dân · N3
住民 じゅうみんcư dân, người dân sống tại chỗ · N3
農民 のうみんnông dân · N3
民間 みんかんtư nhân, dân sự, dân gian · N2
民謡 みんようdân ca · N2
民主~ みんしゅ~dân chủ ~ (vd 民主主義 chủ nghĩa dân chủ) · N2
民族 みんぞくdân tộc · N1
移民 いみんdi dân, người nhập cư · N1
庶民 しょみんthường dân, dân thường · N1
人民 じんみんnhân dân · N1
民俗 みんぞくphong tục dân gian · N1