Flashcard Promax
Trang chủ › Kanji › N3 › 民

Kanji – âm Hán Việt DÂN

Nghĩa: người dân, nhân dân · JLPT N3 · 5 nét

Hán ViệtDÂN
Nghĩangười dân, nhân dân
Âm On (音読み)
Âm Kun (訓読み)
Số nét5
Cấp độJLPT N3

Cách viết chữ 民 (thứ tự nét)

12345

Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:

12345

Từ ghép thường gặp

quốc dân
thị dân

Từ vựng JLPT có chữ 民

thị dân, công dân, người dân thành phố · N4
quốc dân, nhân dân · N3
cư dân, người dân sống tại chỗ · N3
nông dân · N3
tư nhân, dân sự, dân gian · N2
dân ca · N2
dân chủ ~ (vd 民主主義 chủ nghĩa dân chủ) · N2
dân tộc · N1
di dân, người nhập cư · N1
thường dân, dân thường · N1
nhân dân · N1
phong tục dân gian · N1
Học 367 kanji N3 bằng flashcard + luyện viếtViết bằng tay trên điện thoại, app chấm thứ tự nét. Miễn phí.