Kanji 様 – âm Hán Việt DẠNG
Nghĩa: dáng vẻ, cách thức, ngài · JLPT N3 · 14 nét
様
| Hán Việt | DẠNG |
| Nghĩa | dáng vẻ, cách thức, ngài |
| Âm On (音読み) | ヨウ・ショウ |
| Âm Kun (訓読み) | さま・さん |
| Số nét | 14 |
| Cấp độ | JLPT N3 |
Cách viết chữ 様 (thứ tự nét)
Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:
Từ ghép thường gặp
〜様 〜さまngài ~
様子 ようすtình hình, dáng vẻ
Từ vựng JLPT có chữ 様
~様 ~さまông, bà, ngài ~ (kính ngữ của さん) · N4
同様 どうようtương tự, giống như · N3
様々 さまざまđa dạng, nhiều loại · N3
仕様 しようcách làm; quy cách, thông số kỹ thuật · N3
様子 ようすtình hình, tình trạng, vẻ bề ngoài · N3
模様 もようhoa văn, họa tiết; tình hình · N3
王様 おうさまđức vua, nhà vua · N3
神様 かみさまthần, Chúa, thượng đế · N2
逆様 さかさまngược, lộn ngược, đảo ngược · N2
ご苦労様 ごくろうさまcảm ơn anh/chị đã vất vả (nói với người dưới hoặc ngang hàng) · N2
多様 たようđa dạng · N1
様式 ようしきkiểu, phong cách, mẫu · N1