Flashcard Promax
Trang chủ › Kanji › N3 › 様

Kanji – âm Hán Việt DẠNG

Nghĩa: dáng vẻ, cách thức, ngài · JLPT N3 · 14 nét

Hán ViệtDẠNG
Nghĩadáng vẻ, cách thức, ngài
Âm On (音読み)
Âm Kun (訓読み)
Số nét14
Cấp độJLPT N3

Cách viết chữ 様 (thứ tự nét)

1234567891011121314

Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:

1234567891011121314

Từ ghép thường gặp

ngài ~
tình hình, dáng vẻ

Từ vựng JLPT có chữ 様

ông, bà, ngài ~ (kính ngữ của さん) · N4
tương tự, giống như · N3
đa dạng, nhiều loại · N3
cách làm; quy cách, thông số kỹ thuật · N3
tình hình, tình trạng, vẻ bề ngoài · N3
hoa văn, họa tiết; tình hình · N3
đức vua, nhà vua · N3
thần, Chúa, thượng đế · N2
ngược, lộn ngược, đảo ngược · N2
cảm ơn anh/chị đã vất vả (nói với người dưới hoặc ngang hàng) · N2
đa dạng · N1
kiểu, phong cách, mẫu · N1
Học 367 kanji N3 bằng flashcard + luyện viếtViết bằng tay trên điện thoại, app chấm thứ tự nét. Miễn phí.