Kanji 等 – âm Hán Việt ĐẲNG
Nghĩa: v.v., bằng nhau, hạng · JLPT N3 · 12 nét
等
| Hán Việt | ĐẲNG |
| Nghĩa | v.v., bằng nhau, hạng |
| Âm On (音読み) | トウ |
| Âm Kun (訓読み) | ひと(しい)・など |
| Số nét | 12 |
| Cấp độ | JLPT N3 |
Cách viết chữ 等 (thứ tự nét)
Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:
Từ ghép thường gặp
平等 びょうどうbình đẳng
等しい ひとしいbằng nhau
Từ vựng JLPT có chữ 等
高校; 高等学校 こうこう; こうとうがっこうtrường trung học phổ thông · N4
平等 びょうどうbình đẳng · N3
等しい ひとしいbằng nhau, ngang nhau · N3
上等 じょうとうhảo hạng, thượng hạng · N3
高等 こうとうcao cấp, bậc cao · N2
~等 ~とうhạng ~, giải ~ (vd: 一等) · N2
~等 ~らnhững ~, các ~ (số nhiều, vd: 彼ら) · N2
等分 とうぶんchia đều · N2
高等学校 こうとうがっこうtrường trung học phổ thông (cấp 3) · N2
同等 どうとうđồng đẳng, ngang hàng, tương đương · N1
対等 たいとうbình đẳng, ngang hàng · N1
等級 とうきゅうcấp bậc, hạng · N1