Kanji 滅 – âm Hán Việt DIỆT
Nghĩa: diệt, tiêu diệt · JLPT N1 · 13 nét
滅
| Hán Việt | DIỆT |
| Nghĩa | diệt, tiêu diệt |
| Âm On (音読み) | メツ |
| Âm Kun (訓読み) | ほろ(びる)・ほろ(ぶ)・ほろ(ぼす) |
| Số nét | 13 |
| Cấp độ | JLPT N1 |
Cách viết chữ 滅 (thứ tự nét)
Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:
Từ ghép thường gặp
絶滅 ぜつめつtuyệt chủng
滅多に めったにhiếm khi
Từ vựng JLPT có chữ 滅
絶滅 ぜつめつtuyệt chủng, diệt vong · N3
滅多に めったにhiếm khi (đi với phủ định) · N3
全滅 ぜんめつbị tiêu diệt hoàn toàn, diệt sạch · N1
滅亡 めつぼうdiệt vong · N1
滅ぼす ほろぼすtiêu diệt, làm diệt vong · N1
滅びる ほろびるbị diệt vong, suy vong · N1