Flashcard Promax
Trang chủ › Kanji › N1 › 滅

Kanji – âm Hán Việt DIỆT

Nghĩa: diệt, tiêu diệt · JLPT N1 · 13 nét

Hán ViệtDIỆT
Nghĩadiệt, tiêu diệt
Âm On (音読み)
Âm Kun (訓読み)
Số nét13
Cấp độJLPT N1

Cách viết chữ 滅 (thứ tự nét)

12345678910111213

Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:

12345678910111213

Từ ghép thường gặp

tuyệt chủng
hiếm khi

Từ vựng JLPT có chữ 滅

tuyệt chủng, diệt vong · N3
hiếm khi (đi với phủ định) · N3
bị tiêu diệt hoàn toàn, diệt sạch · N1
diệt vong · N1
tiêu diệt, làm diệt vong · N1
bị diệt vong, suy vong · N1
Học 1232 kanji N1 bằng flashcard + luyện viếtViết bằng tay trên điện thoại, app chấm thứ tự nét. Miễn phí.