Kanji 釣 – âm Hán Việt ĐIẾU
Nghĩa: câu cá · JLPT N1 · 11 nét
釣
| Hán Việt | ĐIẾU |
| Nghĩa | câu cá |
| Âm On (音読み) | チョウ |
| Âm Kun (訓読み) | つ(る)・つ(り) |
| Số nét | 11 |
| Cấp độ | JLPT N1 |
Cách viết chữ 釣 (thứ tự nét)
Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:
Từ ghép thường gặp
釣り つりcâu cá; tiền thối
釣る つるcâu (cá)
Từ vựng JLPT có chữ 釣
釣る つるcâu (cá) · N4
釣り合う つりあうcân bằng; tương xứng, hợp nhau · N2
釣り鐘 つりがねchuông chùa · N1