Kanji 丁 – âm Hán Việt ĐINH
Nghĩa: khu phố; đinh (can thứ 4) · JLPT N1 · 2 nét
丁
| Hán Việt | ĐINH |
| Nghĩa | khu phố; đinh (can thứ 4) |
| Âm On (音読み) | チョウ・テイ・チン・トウ |
| Âm Kun (訓読み) | ひのと |
| Số nét | 2 |
| Cấp độ | JLPT N1 |
Cách viết chữ 丁 (thứ tự nét)
Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:
Từ ghép thường gặp
丁寧 ていねいlịch sự, cẩn thận
丁目 ちょうめkhu phố (địa chỉ)
Từ vựng JLPT có chữ 丁
丁度 ちょうどvừa đúng, vừa vặn · N5
丁寧 ていねいlịch sự, chu đáo, cẩn thận · N4
包丁 ほうちょうdao làm bếp · N2
~丁目 ~ちょうめkhu phố số ~ (địa chỉ) · N2