Flashcard Promax
Trang chủ › Kanji › N1 › 丁

Kanji – âm Hán Việt ĐINH

Nghĩa: khu phố; đinh (can thứ 4) · JLPT N1 · 2 nét

Hán ViệtĐINH
Nghĩakhu phố; đinh (can thứ 4)
Âm On (音読み)
Âm Kun (訓読み)
Số nét2
Cấp độJLPT N1

Cách viết chữ 丁 (thứ tự nét)

12

Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:

12

Từ ghép thường gặp

lịch sự, cẩn thận
khu phố (địa chỉ)

Từ vựng JLPT có chữ 丁

vừa đúng, vừa vặn · N5
lịch sự, chu đáo, cẩn thận · N4
dao làm bếp · N2
khu phố số ~ (địa chỉ) · N2
Học 1232 kanji N1 bằng flashcard + luyện viếtViết bằng tay trên điện thoại, app chấm thứ tự nét. Miễn phí.