Kanji 杜 – âm Hán Việt ĐỖ
Nghĩa: rừng nhỏ; đóng lại · JLPT N1 · 7 nét
杜
| Hán Việt | ĐỖ |
| Nghĩa | rừng nhỏ; đóng lại |
| Âm On (音読み) | ト・トウ・ズ |
| Âm Kun (訓読み) | もり・ふさ(ぐ)・やまなし |
| Số nét | 7 |
| Cấp độ | JLPT N1 |
Cách viết chữ 杜 (thứ tự nét)
Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:
Từ ghép thường gặp
杜撰 ずさんcẩu thả
杜 もりkhu rừng (quanh đền)