Kanji 允 – âm Hán Việt DOÃN
Nghĩa: cho phép; thành thật · JLPT N1 · 4 nét
允
| Hán Việt | DOÃN |
| Nghĩa | cho phép; thành thật |
| Âm On (音読み) | イン |
| Âm Kun (訓読み) | じょう・まこと(に)・ゆるす |
| Số nét | 4 |
| Cấp độ | JLPT N1 |
Cách viết chữ 允 (thứ tự nét)
Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:
Từ ghép thường gặp
允許 いんきょcho phép