Flashcard Promax
Trang chủ › Kanji › N4 › 同

Kanji – âm Hán Việt ĐỒNG

Nghĩa: giống nhau, cùng · JLPT N4 · 6 nét

Hán ViệtĐỒNG
Nghĩagiống nhau, cùng
Âm On (音読み)
Âm Kun (訓読み)
Số nét6
Cấp độJLPT N4

Cách viết chữ 同 (thứ tự nét)

123456

Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:

123456

Từ ghép thường gặp

giống nhau
đồng thời

Từ vựng JLPT có chữ 同

giống nhau, cùng · N5
tương tự, giống như · N3
bạn, đồng bọn; những người cùng ~ với nhau · N3
sự cộng tác, chung, cùng nhau · N3
đồng nghiệp · N3
đồng thời, cùng lúc · N3
đồng nhất, giống hệt · N3
đồng chí, người cùng chí hướng · N3
hợp nhất, liên kết, chung (tổ chức chung) · N2
cùng ~, ~ đó (vd: cùng ngày, công ty đó) · N2
cùng cấp bậc, ngang hàng; đồng vị (ngữ pháp) · N2
đồng ý, tán thành; đồng nghĩa · N1
Học 166 kanji N4 bằng flashcard + luyện viếtViết bằng tay trên điện thoại, app chấm thứ tự nét. Miễn phí.