Kanji 叡 – âm Hán Việt DUỆ
Nghĩa: sáng suốt; (thuộc) vua · JLPT N1 · 16 nét
叡
| Hán Việt | DUỆ |
| Nghĩa | sáng suốt; (thuộc) vua |
| Âm On (音読み) | エイ |
| Âm Kun (訓読み) | あき(らか) |
| Số nét | 16 |
| Cấp độ | JLPT N1 |
Cách viết chữ 叡 (thứ tự nét)
Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:
Từ ghép thường gặp
叡智 えいちtrí tuệ
叡慮 えいりょý vua