Kanji 閲 – âm Hán Việt DUYỆT
Nghĩa: xem xét · JLPT N1 · 15 nét
閲
| Hán Việt | DUYỆT |
| Nghĩa | xem xét |
| Âm On (音読み) | エツ |
| Âm Kun (訓読み) | けみ(する) |
| Số nét | 15 |
| Cấp độ | JLPT N1 |
Cách viết chữ 閲 (thứ tự nét)
Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:
Từ ghép thường gặp
閲覧 えつらんđọc, xem (tài liệu)
検閲 けんえつkiểm duyệt
Từ vựng JLPT có chữ 閲
閲覧 えつらんxem, đọc tham khảo (tài liệu); duyệt (web) · N1