Flashcard Promax
Trang chủ › Kanji › N3 › 降

Kanji – âm Hán Việt GIÁNG, HÀNG

Nghĩa: xuống, rơi, đầu hàng · JLPT N3 · 10 nét

Hán ViệtGIÁNG, HÀNG
Nghĩaxuống, rơi, đầu hàng
Âm On (音読み)
Âm Kun (訓読み)
Số nét10
Cấp độJLPT N3

Cách viết chữ 降 (thứ tự nét)

12345678910

Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:

12345678910

Từ ghép thường gặp

xuống (xe)
rơi (mưa)

Từ vựng JLPT có chữ 降

(mưa, tuyết) rơi · N5
xuống (xe, tàu...) · N5
đầu hàng · N3
cho xuống (xe), hạ xuống, dỡ xuống · N3
từ … trở đi, sau đó · N2
đi xuống, giảm xuống · N2
mưa, lượng mưa (giáng thủy) · N1
Học 367 kanji N3 bằng flashcard + luyện viếtViết bằng tay trên điện thoại, app chấm thứ tự nét. Miễn phí.