Kanji 衡 – âm Hán Việt HÀNH
Nghĩa: cân, cân bằng · JLPT N1 · 16 nét
衡
| Hán Việt | HÀNH |
| Nghĩa | cân, cân bằng |
| Âm On (音読み) | コウ |
| Âm Kun (訓読み) | – |
| Số nét | 16 |
| Cấp độ | JLPT N1 |
Cách viết chữ 衡 (thứ tự nét)
Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:
Từ ghép thường gặp
均衡 きんこうcân bằng
平衡 へいこうthăng bằng
Từ vựng JLPT có chữ 衡
均衡 きんこうcân bằng, thế cân bằng · N1