Kanji 厚 – âm Hán Việt HẬU
Nghĩa: dày; hậu hĩnh · JLPT N2 · 9 nét
厚
| Hán Việt | HẬU |
| Nghĩa | dày; hậu hĩnh |
| Âm On (音読み) | コウ |
| Âm Kun (訓読み) | あつ(い)・あか |
| Số nét | 9 |
| Cấp độ | JLPT N2 |
Cách viết chữ 厚 (thứ tự nét)
Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:
Từ ghép thường gặp
厚い あついdày
厚生 こうせいphúc lợi, y tế
Từ vựng JLPT có chữ 厚
厚い あついdày; nồng hậu, ân cần · N5
厚かましい あつかましいtrơ trẽn, mặt dày · N2