Kanji 顕 – âm Hán Việt HIỂN
Nghĩa: hiển hiện, rõ ràng · JLPT N1 · 18 nét
顕
| Hán Việt | HIỂN |
| Nghĩa | hiển hiện, rõ ràng |
| Âm On (音読み) | ケン |
| Âm Kun (訓読み) | あきらか・あらわ(れる) |
| Số nét | 18 |
| Cấp độ | JLPT N1 |
Cách viết chữ 顕 (thứ tự nét)
Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:
Từ ghép thường gặp
顕著 けんちょrõ rệt, nổi bật
顕微鏡 けんびきょうkính hiển vi
Từ vựng JLPT có chữ 顕
顕微鏡 けんびきょうkính hiển vi · N2