Kanji 叶 – âm Hán Việt HIỆP
Nghĩa: thành hiện thực · JLPT N1 · 5 nét
叶
| Hán Việt | HIỆP |
| Nghĩa | thành hiện thực |
| Âm On (音読み) | キョウ |
| Âm Kun (訓読み) | かな(える)・かな(う) |
| Số nét | 5 |
| Cấp độ | JLPT N1 |
Cách viết chữ 叶 (thứ tự nét)
Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:
Từ ghép thường gặp
叶う かなうthành hiện thực
叶える かなえるthực hiện (ước mơ)
Từ vựng JLPT có chữ 叶
叶う かなうthành hiện thực, được toại nguyện · N1
叶える かなえるthực hiện (ước mơ), đáp ứng (nguyện vọng) · N1