Kanji 華 – âm Hán Việt HOA
Nghĩa: hoa lệ, rực rỡ; Trung Hoa · JLPT N1 · 10 nét
華
| Hán Việt | HOA |
| Nghĩa | hoa lệ, rực rỡ; Trung Hoa |
| Âm On (音読み) | カ・ケ |
| Âm Kun (訓読み) | はな |
| Số nét | 10 |
| Cấp độ | JLPT N1 |
Cách viết chữ 華 (thứ tự nét)
Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:
Từ ghép thường gặp
豪華 ごうかxa hoa, lộng lẫy
中華 ちゅうかTrung Hoa
Từ vựng JLPT có chữ 華
豪華 ごうかsang trọng, xa hoa · N3
華やか はなやかlộng lẫy, rực rỡ, sặc sỡ · N1
華奢 きゃしゃmảnh mai, thanh mảnh; mỏng manh · N1
華々しい はなばなしいrực rỡ, huy hoàng, hoành tráng · N1