Kanji 益 – âm Hán Việt ÍCH
Nghĩa: lợi ích, có ích · JLPT N1 · 10 nét
益
| Hán Việt | ÍCH |
| Nghĩa | lợi ích, có ích |
| Âm On (音読み) | エキ・ヤク |
| Âm Kun (訓読み) | ま(す) |
| Số nét | 10 |
| Cấp độ | JLPT N1 |
Cách viết chữ 益 (thứ tự nét)
Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:
Từ ghép thường gặp
利益 りえきlợi nhuận, lợi ích
有益 ゆうえきcó ích
Từ vựng JLPT có chữ 益
利益 りえきlợi ích, lợi nhuận · N3
収益 しゅうえきlợi nhuận, doanh thu · N1
有益 ゆうえきhữu ích, có lợi · N1