Flashcard Promax
Trang chủ › Kanji › N4 › 計

Kanji – âm Hán Việt KẾ

Nghĩa: đo, tính toán, kế hoạch · JLPT N4 · 9 nét

Hán ViệtKẾ
Nghĩađo, tính toán, kế hoạch
Âm On (音読み)
Âm Kun (訓読み)
Số nét9
Cấp độJLPT N4

Cách viết chữ 計 (thứ tự nét)

123456789

Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:

123456789

Từ ghép thường gặp

đồng hồ
kế hoạch

Từ vựng JLPT có chữ 計

đồng hồ · N5
kế hoạch, lên kế hoạch · N4
thiết kế · N3
sự tính toán · N3
tổng cộng · N3
kế toán; sự thanh toán (tiền) · N3
đồng hồ đo, dụng cụ đo · N3
đo, đong; tính (thời gian) · N3
thừa, không cần thiết; càng thêm · N2
thống kê · N2
tổng hợp số liệu, tính tổng · N1
kinh tế gia đình, chi tiêu gia đình · N1
Học 166 kanji N4 bằng flashcard + luyện viếtViết bằng tay trên điện thoại, app chấm thứ tự nét. Miễn phí.