Kanji 啓 – âm Hán Việt KHẢI
Nghĩa: mở, khai sáng · JLPT N1 · 11 nét
啓
| Hán Việt | KHẢI |
| Nghĩa | mở, khai sáng |
| Âm On (音読み) | ケイ |
| Âm Kun (訓読み) | ひら(く)・さと(す) |
| Số nét | 11 |
| Cấp độ | JLPT N1 |
Cách viết chữ 啓 (thứ tự nét)
Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:
Từ ghép thường gặp
啓発 けいはつkhai sáng, nâng cao nhận thức
拝啓 はいけいkính gửi (mở đầu thư)
Từ vựng JLPT có chữ 啓
拝啓 はいけいkính gửi (lời mở đầu thư trang trọng) · N1