Kanji 控 – âm Hán Việt KHỐNG
Nghĩa: khống chế; chờ; ghi chép · JLPT N1 · 11 nét
控
| Hán Việt | KHỐNG |
| Nghĩa | khống chế; chờ; ghi chép |
| Âm On (音読み) | コウ |
| Âm Kun (訓読み) | ひか(える)・ひか(え) |
| Số nét | 11 |
| Cấp độ | JLPT N1 |
Cách viết chữ 控 (thứ tự nét)
Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:
Từ ghép thường gặp
控える ひかえるhạn chế; chờ sẵn
控除 こうじょkhấu trừ
Từ vựng JLPT có chữ 控
控える ひかえるkiềm chế, hạn chế; chờ sẵn; ghi chép lại; sắp tới (sự kiện) · N1
控除 こうじょkhấu trừ · N1
控室 ひかえしつphòng chờ · N1