Flashcard Promax
Trang chủ › Kanji › N1 › 朗

Kanji – âm Hán Việt LÃNG

Nghĩa: sáng sủa, trong trẻo · JLPT N1 · 10 nét

Hán ViệtLÃNG
Nghĩasáng sủa, trong trẻo
Âm On (音読み)
Âm Kun (訓読み)
Số nét10
Cấp độJLPT N1

Cách viết chữ 朗 (thứ tự nét)

12345678910

Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:

12345678910

Từ ghép thường gặp

vui vẻ, cởi mở
đọc diễn cảm

Từ vựng JLPT có chữ 朗

vui vẻ, tươi tắn, sáng sủa · N2
đọc to, đọc diễn cảm · N1
vui vẻ, cởi mở; minh bạch · N1
Học 1232 kanji N1 bằng flashcard + luyện viếtViết bằng tay trên điện thoại, app chấm thứ tự nét. Miễn phí.