Kanji 朗 – âm Hán Việt LÃNG
Nghĩa: sáng sủa, trong trẻo · JLPT N1 · 10 nét
朗
| Hán Việt | LÃNG |
| Nghĩa | sáng sủa, trong trẻo |
| Âm On (音読み) | ロウ |
| Âm Kun (訓読み) | ほが(らか)・あき(らか) |
| Số nét | 10 |
| Cấp độ | JLPT N1 |
Cách viết chữ 朗 (thứ tự nét)
Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:
Từ ghép thường gặp
朗らか ほがらかvui vẻ, cởi mở
朗読 ろうどくđọc diễn cảm
Từ vựng JLPT có chữ 朗
朗らか ほがらかvui vẻ, tươi tắn, sáng sủa · N2
朗読 ろうどくđọc to, đọc diễn cảm · N1
明朗 めいろうvui vẻ, cởi mở; minh bạch · N1