Kanji 漏 – âm Hán Việt LẬU
Nghĩa: rò rỉ, lọt · JLPT N1 · 14 nét
漏
| Hán Việt | LẬU |
| Nghĩa | rò rỉ, lọt |
| Âm On (音読み) | ロウ |
| Âm Kun (訓読み) | も(る)・も(れる)・も(らす) |
| Số nét | 14 |
| Cấp độ | JLPT N1 |
Cách viết chữ 漏 (thứ tự nét)
Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:
Từ ghép thường gặp
漏れる もれるrò rỉ, lọt ra
漏電 ろうでんrò điện
Từ vựng JLPT có chữ 漏
漏らす もらすlàm rò rỉ; tiết lộ · N1
漏れる もれるbị rò rỉ, lọt ra; bị bỏ sót · N1
漏る もるdột, rỉ · N1