Flashcard Promax
Trang chủ › Kanji › N1 › 漏

Kanji – âm Hán Việt LẬU

Nghĩa: rò rỉ, lọt · JLPT N1 · 14 nét

Hán ViệtLẬU
Nghĩarò rỉ, lọt
Âm On (音読み)
Âm Kun (訓読み)
Số nét14
Cấp độJLPT N1

Cách viết chữ 漏 (thứ tự nét)

1234567891011121314

Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:

1234567891011121314

Từ ghép thường gặp

rò rỉ, lọt ra
rò điện

Từ vựng JLPT có chữ 漏

làm rò rỉ; tiết lộ · N1
bị rò rỉ, lọt ra; bị bỏ sót · N1
dột, rỉ · N1
Học 1232 kanji N1 bằng flashcard + luyện viếtViết bằng tay trên điện thoại, app chấm thứ tự nét. Miễn phí.