Kanji 瞭 – âm Hán Việt LIỄU
Nghĩa: rõ ràng · JLPT N1 · 17 nét
瞭
| Hán Việt | LIỄU |
| Nghĩa | rõ ràng |
| Âm On (音読み) | リョウ |
| Âm Kun (訓読み) | あきらか |
| Số nét | 17 |
| Cấp độ | JLPT N1 |
Cách viết chữ 瞭 (thứ tự nét)
Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:
Từ ghép thường gặp
明瞭 めいりょうrõ ràng
一目瞭然 いちもくりょうぜんnhìn là rõ
Từ vựng JLPT có chữ 瞭
明瞭 めいりょうrõ ràng, sáng sủa · N1