Kanji 裏 – âm Hán Việt LÝ
Nghĩa: mặt sau, bên trong · JLPT N2 · 13 nét
裏
| Hán Việt | LÝ |
| Nghĩa | mặt sau, bên trong |
| Âm On (音読み) | リ |
| Âm Kun (訓読み) | うら |
| Số nét | 13 |
| Cấp độ | JLPT N2 |
Cách viết chữ 裏 (thứ tự nét)
Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:
Từ ghép thường gặp
裏 うらmặt sau
裏切る うらぎるphản bội
Từ vựng JLPT có chữ 裏
裏切る うらぎるphản bội · N3
裏口 うらぐちcửa sau · N2
裏返す うらがえすlộn trái, lật ngược (sang mặt kia) · N2
裏返し うらがえしlộn trái, mặt trái; ngược lại · N1