Flashcard Promax
Trang chủ › Kanji › N2 › 裏

Kanji – âm Hán Việt LÝ

Nghĩa: mặt sau, bên trong · JLPT N2 · 13 nét

Hán ViệtLÝ
Nghĩamặt sau, bên trong
Âm On (音読み)
Âm Kun (訓読み)
Số nét13
Cấp độJLPT N2

Cách viết chữ 裏 (thứ tự nét)

12345678910111213

Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:

12345678910111213

Từ ghép thường gặp

mặt sau
phản bội

Từ vựng JLPT có chữ 裏

phản bội · N3
cửa sau · N2
lộn trái, lật ngược (sang mặt kia) · N2
lộn trái, mặt trái; ngược lại · N1
Học 367 kanji N2 bằng flashcard + luyện viếtViết bằng tay trên điện thoại, app chấm thứ tự nét. Miễn phí.