Kanji 脈 – âm Hán Việt MẠCH
Nghĩa: mạch, mạch máu · JLPT N1 · 10 nét
脈
| Hán Việt | MẠCH |
| Nghĩa | mạch, mạch máu |
| Âm On (音読み) | ミャク |
| Âm Kun (訓読み) | すじ |
| Số nét | 10 |
| Cấp độ | JLPT N1 |
Cách viết chữ 脈 (thứ tự nét)
Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:
Từ ghép thường gặp
文脈 ぶんみゃくngữ cảnh, mạch văn
山脈 さんみゃくdãy núi
Từ vựng JLPT có chữ 脈
文脈 ぶんみゃくmạch văn, ngữ cảnh · N2
山脈 さんみゃくdãy núi · N1