Flashcard Promax
Trang chủ › Kanji › N1 › 脈

Kanji – âm Hán Việt MẠCH

Nghĩa: mạch, mạch máu · JLPT N1 · 10 nét

Hán ViệtMẠCH
Nghĩamạch, mạch máu
Âm On (音読み)
Âm Kun (訓読み)
Số nét10
Cấp độJLPT N1

Cách viết chữ 脈 (thứ tự nét)

12345678910

Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:

12345678910

Từ ghép thường gặp

ngữ cảnh, mạch văn
dãy núi

Từ vựng JLPT có chữ 脈

mạch văn, ngữ cảnh · N2
dãy núi · N1
Học 1232 kanji N1 bằng flashcard + luyện viếtViết bằng tay trên điện thoại, app chấm thứ tự nét. Miễn phí.