Kanji 埋 – âm Hán Việt MAI
Nghĩa: chôn, lấp · JLPT N2 · 10 nét
埋
| Hán Việt | MAI |
| Nghĩa | chôn, lấp |
| Âm On (音読み) | マイ |
| Âm Kun (訓読み) | う(める)・う(まる)・う(もれる)・うず(める)・うず(まる) |
| Số nét | 10 |
| Cấp độ | JLPT N2 |
Cách viết chữ 埋 (thứ tự nét)
Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:
Từ ghép thường gặp
埋める うめるchôn, lấp
埋葬 まいそうmai táng
Từ vựng JLPT có chữ 埋
埋める うめるchôn, lấp đầy, lấp chỗ trống · N3
埋まる うまるbị chôn vùi, bị lấp đầy; kín chỗ · N3
埋蔵 まいぞうchôn giấu; trữ lượng (khoáng sản) · N1
埋め込む うめこむchôn vào, gắn vào, nhúng vào · N1
埋める うずめるchôn, vùi; lấp đầy · N1