Flashcard Promax
Trang chủ › Kanji › N1 › 納

Kanji – âm Hán Việt NẠP

Nghĩa: nộp, thu vào, cất · JLPT N1 · 10 nét

Hán ViệtNẠP
Nghĩanộp, thu vào, cất
Âm On (音読み)
Âm Kun (訓読み)
Số nét10
Cấp độJLPT N1

Cách viết chữ 納 (thứ tự nét)

12345678910

Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:

12345678910

Từ ghép thường gặp

hiểu và chấp nhận
cất giữ, thu nạp

Từ vựng JLPT có chữ 納

đồng ý, hiểu ra, chấp nhận · N3
nộp (thuế, học phí); cất vào · N3
nộp (tiền); giao (hàng) · N1
nợ đọng, chậm nộp (thuế, phí) · N1
được nộp, được cất vào; yên vị (ở chức vụ) · N1
Học 1232 kanji N1 bằng flashcard + luyện viếtViết bằng tay trên điện thoại, app chấm thứ tự nét. Miễn phí.