Kanji 昂 – âm Hán Việt NGANG
Nghĩa: dâng cao, phấn chấn · JLPT N1 · 8 nét
昂
| Hán Việt | NGANG |
| Nghĩa | dâng cao, phấn chấn |
| Âm On (音読み) | コウ・ゴウ |
| Âm Kun (訓読み) | あ(がる)・たか(い)・たか(ぶる) |
| Số nét | 8 |
| Cấp độ | JLPT N1 |
Cách viết chữ 昂 (thứ tự nét)
Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:
Từ ghép thường gặp
昂奮 こうふんhưng phấn
昂然 こうぜんhiên ngang