Kanji 厳 – âm Hán Việt NGHIÊM
Nghĩa: nghiêm khắc, trang nghiêm · JLPT N1 · 17 nét
厳
| Hán Việt | NGHIÊM |
| Nghĩa | nghiêm khắc, trang nghiêm |
| Âm On (音読み) | ゲン・ゴン |
| Âm Kun (訓読み) | おごそ(か)・きび(しい)・いか(めしい)・いつくし |
| Số nét | 17 |
| Cấp độ | JLPT N1 |
Cách viết chữ 厳 (thứ tự nét)
Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:
Từ ghép thường gặp
厳しい きびしいnghiêm khắc
厳重 げんじゅうnghiêm ngặt
Từ vựng JLPT có chữ 厳
厳しい きびしいnghiêm khắc, khắt khe; khó khăn · N4
厳重 げんじゅうnghiêm ngặt, chặt chẽ · N2
厳か おごそかtrang nghiêm, uy nghiêm · N1
厳密 げんみつnghiêm ngặt, chặt chẽ, chính xác · N1