Flashcard Promax
Trang chủ › Kanji › N1 › 凝

Kanji – âm Hán Việt NGƯNG

Nghĩa: đông lại, tập trung · JLPT N1 · 16 nét

Hán ViệtNGƯNG
Nghĩađông lại, tập trung
Âm On (音読み)
Âm Kun (訓読み)
Số nét16
Cấp độJLPT N1

Cách viết chữ 凝 (thứ tự nét)

12345678910111213141516

Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:

12345678910111213141516

Từ ghép thường gặp

mê mải; cứng (vai)
cô đọng, ngưng tụ

Từ vựng JLPT có chữ 凝

cứng, mỏi (vai); say mê; cầu kỳ · N1
tập trung, dồn (tâm trí, công sức); nhìn chăm chú · N1
Học 1232 kanji N1 bằng flashcard + luyện viếtViết bằng tay trên điện thoại, app chấm thứ tự nét. Miễn phí.