Kanji 凝 – âm Hán Việt NGƯNG
Nghĩa: đông lại, tập trung · JLPT N1 · 16 nét
凝
| Hán Việt | NGƯNG |
| Nghĩa | đông lại, tập trung |
| Âm On (音読み) | ギョウ |
| Âm Kun (訓読み) | こ(る)・こ(らす)・こご(らす)・こご(らせる)・こご(る) |
| Số nét | 16 |
| Cấp độ | JLPT N1 |
Cách viết chữ 凝 (thứ tự nét)
Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:
Từ ghép thường gặp
凝る こるmê mải; cứng (vai)
凝縮 ぎょうしゅくcô đọng, ngưng tụ
Từ vựng JLPT có chữ 凝
凝る こるcứng, mỏi (vai); say mê; cầu kỳ · N1
凝らす こらすtập trung, dồn (tâm trí, công sức); nhìn chăm chú · N1