Flashcard Promax
Trang chủ › Kanji › N3 › 認

Kanji – âm Hán Việt NHẬN

Nghĩa: thừa nhận, công nhận · JLPT N3 · 14 nét

Hán ViệtNHẬN
Nghĩathừa nhận, công nhận
Âm On (音読み)
Âm Kun (訓読み)
Số nét14
Cấp độJLPT N3

Cách viết chữ 認 (thứ tự nét)

1234567891011121314

Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:

1234567891011121314

Từ ghép thường gặp

thừa nhận
xác nhận

Từ vựng JLPT có chữ 認

sự xác nhận, kiểm tra lại · N3
thừa nhận, phê duyệt · N3
công nhận, thừa nhận; nhận ra · N3
nhận thức, nhận biết · N1
công nhận chính thức · N1
Học 367 kanji N3 bằng flashcard + luyện viếtViết bằng tay trên điện thoại, app chấm thứ tự nét. Miễn phí.