Kanji 入 – âm Hán Việt NHẬP
Nghĩa: vào, cho vào · JLPT N5 · 2 nét
入
| Hán Việt | NHẬP |
| Nghĩa | vào, cho vào |
| Âm On (音読み) | ニュウ・ジュ |
| Âm Kun (訓読み) | い(る)・い(れる)・はい(る) |
| Số nét | 2 |
| Cấp độ | JLPT N5 |
Cách viết chữ 入 (thứ tự nét)
Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:
Từ ghép thường gặp
入る はいるđi vào
入口 いりぐちlối vào
Từ vựng JLPT có chữ 入
入る はいるvào, đi vào; chứa · N5
入れる いれるcho vào, bỏ vào · N5
入口 いりぐちlối vào, cửa vào · N5
入学 にゅうがくするnhập học · N4
輸入 ゆにゅうnhập khẩu · N4
入院 にゅういんするnhập viện · N4
押し入れ おしいれtủ âm tường · N4
収入 しゅうにゅうthu nhập · N3
入場 にゅうじょうvào cửa, vào hội trường · N3
記入 きにゅうsự điền vào (giấy tờ) · N3
気に入る きにいるthích, vừa ý · N3
侵入 しんにゅうxâm nhập, đột nhập · N2